×

Khi thấy một ngọn lửa, Y (Musa) bảo gia đình của Y: 20:10 Vietnamese translation

Quran infoVietnameseSurah Ta-Ha ⮕ (20:10) ayat 10 in Vietnamese

20:10 Surah Ta-Ha ayat 10 in Vietnamese (الفيتنامية)

Quran with Vietnamese translation - Surah Ta-Ha ayat 10 - طه - Page - Juz 16

﴿إِذۡ رَءَا نَارٗا فَقَالَ لِأَهۡلِهِ ٱمۡكُثُوٓاْ إِنِّيٓ ءَانَسۡتُ نَارٗا لَّعَلِّيٓ ءَاتِيكُم مِّنۡهَا بِقَبَسٍ أَوۡ أَجِدُ عَلَى ٱلنَّارِ هُدٗى ﴾
[طه: 10]

Khi thấy một ngọn lửa, Y (Musa) bảo gia đình của Y: “Mọi người hãy tạm dừng chân ở đây. Ta sẽ đến chỗ ngọn lửa biết đâu có thể mang về cho mọi người một cục than hồng hoặc biết đâu có thể tìm thấy nơi đống lửa đó một Chỉ Đạo.”

❮ Previous Next ❯

ترجمة: إذ رأى نارا فقال لأهله امكثوا إني آنست نارا لعلي آتيكم منها, باللغة الفيتنامية

﴿إذ رأى نارا فقال لأهله امكثوا إني آنست نارا لعلي آتيكم منها﴾ [طه: 10]

Hassan Abdulkarim
Khi thay mot ngon lua, Y (Musa) bao gia đinh cua Y: “Moi nguoi hay tam dung chan o đay. Ta se đen cho ngon lua biet đau co the mang ve cho moi nguoi mot cuc than hong hoac biet đau co the tim thay noi đong lua đo mot Chi Đao.”
Rowwad Translation Center
Khi (Musa) nhin thay mot ngon lua (o đang xa), Y bao gia đinh cua minh: “Moi nguoi hay tam dung chan o đay. Ta se đen cho ngon lua biet đau co the mang ve cho moi nguoi mot cuc than hong hoac biet đau co the tim thay noi đong lua đo mot nguon Chi Đao.”
Rowwad Translation Center
Khi (Musa) nhìn thấy một ngọn lửa (ở đằng xa), Y bảo gia đình của mình: “Mọi người hãy tạm dừng chân ở đây. Ta sẽ đến chỗ ngọn lửa biết đâu có thể mang về cho mọi người một cục than hồng hoặc biết đâu có thể tìm thấy nơi đống lửa đó một nguồn Chỉ Đạo.”
❮ Previous Next ❯

Verse in more languages

Transliteration Bangla Bosnian German English Persian French Hindi Indonesian Kazakh Dutch Russian Spanish Turkish Urdu Uzbek