×

Quả thật, những ai không có đức tin (là những kẻ mà) 3:10 Vietnamese translation

Quran infoVietnameseSurah al-‘Imran ⮕ (3:10) ayat 10 in Vietnamese

3:10 Surah al-‘Imran ayat 10 in Vietnamese (الفيتنامية)

Quran with Vietnamese translation - Surah al-‘Imran ayat 10 - آل عِمران - Page - Juz 3

﴿إِنَّ ٱلَّذِينَ كَفَرُواْ لَن تُغۡنِيَ عَنۡهُمۡ أَمۡوَٰلُهُمۡ وَلَآ أَوۡلَٰدُهُم مِّنَ ٱللَّهِ شَيۡـٔٗاۖ وَأُوْلَٰٓئِكَ هُمۡ وَقُودُ ٱلنَّارِ ﴾
[آل عِمران: 10]

Quả thật, những ai không có đức tin (là những kẻ mà) tài sản cũng như con cái đông đảo của chúng sẽ không giúp ích gì được cho chúng thoát khỏi (sự trừng phạt của) Allah. Và chúng sẽ thành chất đốt cho Lửa (của hỏa ngục)

❮ Previous Next ❯

ترجمة: إن الذين كفروا لن تغني عنهم أموالهم ولا أولادهم من الله شيئا, باللغة الفيتنامية

﴿إن الذين كفروا لن تغني عنهم أموالهم ولا أولادهم من الله شيئا﴾ [آل عِمران: 10]

Hassan Abdulkarim
Qua that, nhung ai khong co đuc tin (la nhung ke ma) tai san cung nhu con cai đong đao cua chung se khong giup ich gi đuoc cho chung thoat khoi (su trung phat cua) Allah. Va chung se thanh chat đot cho Lua (cua hoa nguc)
Rowwad Translation Center
Qua that, con cai va tai san cua nhung ke vo đuc tin khong giup ich đuoc gi cho ho truoc (su trung phat cua) Allah va ho chinh la cui đot cua Hoa Nguc
Rowwad Translation Center
Quả thật, con cái và tài sản của những kẻ vô đức tin không giúp ích được gì cho họ trước (sự trừng phạt của) Allah và họ chính là củi đốt của Hỏa Ngục
❮ Previous Next ❯

Verse in more languages

Transliteration Bangla Bosnian German English Persian French Hindi Indonesian Kazakh Dutch Russian Spanish Turkish Urdu Uzbek